Bảng size quần áo trẻ em Việt Nam, Quảng Châu, Hàn Quốc chuẩn nhất 2023

by Đoàn Mai Thy 09/08/2023

Bảng size quần áo trẻ em từ các nguồn khác nhau như Việt Nam, Quảng Châu và Hàn Quốc là công cụ hỗ trợ mẹ tiết kiệm thời gian và tiền bạc trong việc mua sắm. Đồng thời đảm bảo sự thoải mái và phát triển tốt nhất của bé. Bài viết này Suangoainhap.com sẽ giúp mẹ tìm hiểu về bảng size quần áo trẻ em Việt Nam, Quảng Châu, Hàn Quốc,...từ đó có cái nhìn rõ ràng hơn về cách lựa chọn size phù hợp cho các bé yêu của mình.

Mục Lục

Điều mẹ cần biết về bảng size quần áo trẻ em

Bảng đổi size và ký hiệu size quy chuẩn
Bảng đổi size và ký hiệu size quy chuẩn

Trước đi đi vài chi tiết bảng size quần áo trẻ em các nước mẹ hãy cùng chúng tôi điểm qua size quần áo trẻ em là gì và đặc điểm của size quần áo.

Size quần áo là gì?

Size quần áo là kích cỡ của trang phục. Bảng size quần áo trẻ em là bảng thông số về các kích thước khác nhau của quần áo, giúp phụ huynh lựa chọn đúng kích cỡ khi mua sắm cho con. Mặc dù có một tiêu chuẩn kích cỡ chung, nhưng nó có thể thay đổi dựa trên địa điểm, quốc gia và loại trang phục cụ thể.

Vì sao mẹ cần nắm rõ bảng size quần áo trẻ em

Việc lựa chọn đúng size quần áo cho trẻ em là một phần quan trọng trong việc chăm sóc và mua sắm cho con yêu của bạn. Dưới đây là một số điểm cần lưu ý:

  • Tính vừa vặn và thẩm mỹ: Đảm bảo rằng quần áo phải vừa vặn và thoải mái cho bé. mặc đồ đúng kích thước không chỉ giúp bé cảm thấy thoải mái hơn mà còn tôn lên tính thẩm mỹ của trang phục. Đồ quá chật có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bé, vì vậy hãy chắc chắn lựa chọn size phù hợp.
  • Độ tuổi và giới tính quyết định size: Mỗi độ tuổi và giới tính đều ảnh hưởng đến sự phát triển của bé. Lựa chọn size dựa trên thông tin như số đo, cân nặng, chiều cao và độ tuổi sẽ giúp bạn chọn được quần áo vừa vặn nhất và phù hợp với bé yêu của mình.
  • Khác biệt giữa các bảng size: Lưu ý rằng bảng size quần áo trẻ em có thể khác nhau giữa các nơi mua sắm. Khi mua hàng trực tiếp, hãy đưa bé ra cửa hàng để thử nghiệm thực tế. Bảng size quần áo trẻ em không đồng nhất và cần có sự kiểm tra trước khi quyết định mua. Ngoài ra, size quần áo trẻ em việt nam có thể khác so với các loại hàng xuất khẩu hoặc nhập khẩu từ các nước khác.
  • Lưu ý khi mua trực tuyến: Khi mua sắm quần áo trẻ em trực tuyến, hãy chú ý đến các thông tin size được cung cấp trên trang web. Đọc kỹ mô tả sản phẩm để hiểu rõ về kích thước và cách đo, cũng như đặt câu hỏi nếu cần. Nhớ kiểm tra chính sách đổi trả hàng để đảm bảo có sự linh hoạt trong trường hợp size không phù hợp.

Bảng đổi size và ký hiệu size quy chuẩn

Để tìm quần áo phù hợp với kích thước của bé, cha mẹ nên tham khảo bảng đo size quần áo trẻ em chuẩn. Điều này sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn kích cỡ thích hợp cho thiên thần nhỏ của mình mà không cần phải lo lắng về việc mua sai số hoặc không vừa vặn.

Phân Loại

Size

Tuổi

Chiều Cao (Cm)

Cân Nặng (Kg)

SƠ SINH

1

0 – 3 tháng tuổi

47 – 55cm

02 – 04kg

2

3 – 6 tháng tuổi

55 – 60cm

04 – 06kg

3

6 – 9 tháng tuổi

60 – 70cm

06 – 08kg

4

9 – 12 tháng tuổi

70 – 75cm

08 – 10kg

5

1 tuổi

75 – 80cm

10 – 11kg

TRẺ EM 1 – 13 TUỔI

1

1 – 1.5 tuổi

75 – 84cm

10 – 11kg

2

1 – 2 tuổi

85 – 94cm

11 – 13kg

3

2 – 3 tuổi

95 – 100cm

13 – 16kg

4

3 – 4 tuổi

101 – 106cm

16 – 18kg

5

4 – 5 tuổi

107 – 113cm

18 – 21kg

6

5 – 6 tuổi

114 – 118cm

21 – 24kg

7

6 – 7 tuổi

119 – 125cm

24 – 27kg

8

7 – 8 tuổi

126 – 130cm

27 – 30kg

9

8 – 9 tuổi

131 – 136cm

30 – 33kg

10

9 – 10 tuổi

137 – 142cm

33 – 37kg

11

11 – 12 tuổi

143 – 148cm

37 – 41kg

12

12 – 13 tuổi

149 – 155cm

41 – 45kg

Bảng size quần áo trẻ em Việt Nam

Bảng size quần áo trẻ em chuẩn Việt Nam đã và đang là người bạn đồng hành đáng tin cậy của các bậc phụ huynh. Nhờ sự cập nhật và nghiên cứu kỹ lưỡng, bảng size này giúp đảm bảo việc mua sắm trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết, mang lại sự thoải mái và phong cách cho các thiên thần nhỏ của chúng ta.

Bảng size quần áo trẻ em theo cân nặng

Bảng size quần áo trẻ em theo cân nặng
Bảng size quần áo trẻ em theo cân nặng

 

Dưới đây là bảng size quần áo trẻ em 1 - 15 tuổi theo cân nặng mẹ có thể tham khảo nếu con bạn đang trong giai đoạn này.

Size

Chiều Cao (Cm)

Cân Nặng (Kg)

Size 1

74 - 79

8 - 10

Size 2

79 - 83

10 – 12

Size 3

83 - 88

12 -14

Size 4

88 - 95

14 – 15

Size 5

95 - 105

15 -17

Size 6

100 - 110

17 – 19

Size 7

110 - 116

19 – 22

Size 8

116 - 125

22 – 26

Size 9

125 - 137

27 – 32

Size 10

137 - 141

32 – 35

Size 11

141 - 145

35 – 37

Size 12

146 - 149

37 – 39

Size 13

149 - 152

39 – 42

Size 14

152 - 157

40 – 45

Size 15

157 - 160

45 – 50

Bảng size quần áo trẻ em theo độ tuổi

Ngoài dựa trên bảng size quần áo trẻ em theo cân nặng, chiều cao mẹ có thể tham khảo bảng size quần áo trẻ em theo độ tuổi. Đồng thời bảng size này còn giúp mẹ kiểm tra xem bé nhà có đang phát triển chiều cao, cân nặng theo đúng bạn bè cùng trang lứa không nhé!

Bảng size đồ bộ bé trai từ 4 - 13 tuổi

Bảng size đồ bộ bé trai từ 4 - 13 tuổi
Bảng size đồ bộ bé trai từ 4 - 13 tuổi

Size

Tuổi

Chiều Cao (Cm)

Cân Nặng

Ngực (Cm)

Eo (Cm)

Mông (Cm)

XS - 4

4 - 5

99 - 105.5

16 - 17

58.5

53.4

58.5

XS - 5

5 - 6

106 - 113

17.5 - 19

61

54.7

61

S - 6

6 - 7

117 - 120

19 - 22

63.5

55.9

63.5

S -7

7 - 8

122 - 127

22 - 25

66.1

57.2

66.1

M - 8

8 - 9

127 - 129

25 - 27

68.6

59.7

68.6

M - 10

8 - 9

129 - 137

27 - 33

71.2

62.3

71.2

L - 12

9 - 10

140 - 147

33 - 39

75

64.8

76.2

L - 14

10 - 11

150 - 157

45 - 52

78.8

67.4

81.3

XL - 16

11 - 12

157 - 162

45.5 - 52

82.6

69.9

86.4

XL - 18

12 - 13

165 - 167.5

52.5 - 57

86.4

72.4

90.2

Bảng size đồ bé gái từ 4 - 13 tuổi

Bảng size đồ bé gái từ 4 - 13 tuổi
Bảng size đồ bé gái từ 4 - 13 tuổi

Size

Tuổi

Chiều Cao (Cm)

Cân Nặng

Ngực (Cm)

Eo (Cm)

Mông (Cm)

XS - 4

4 - 5

99 - 105.5

16 - 17

58.5

53.4

58.5

XS - 5

5 - 6

106.5 - 113

17.5 - 19

61

54.7

61

S - 6

6 - 7

114 - 120.5

19 - 22

63.5

55.9

63.5

S -6X

7 - 8

122 - 127

22 - 25

64.8

57.2

66.1

M - 7

8 - 9

127 - 129.5

25 - 27

66.1

58.5

68.6

M - 8

8 - 9

132 - 134.5

27.5 - 30

68.6

59.7

72.2

L - 10

9 - 10

137 - 139.5

30 - 33.5

72.4

61

77.2

L - 12

10 - 11

142 - 146

34 - 38

76.2

63.5

81.3

XL - 14

11 - 12

147 - 152.5

38 - 43.5

80.1

66.1

86.4

XL - 16

12 - 13

155 - 166.5

44 - 50

83.9

68.6

91.2

Bảng size quần áo bé trai 8 - 13 tuổi

Bảng size quần áo bé trai 8 - 13 tuổi
Bảng size quần áo bé trai 8 - 13 tuổi

Size

Tuổi

Chiều Cao (Cm)

Cân Nặng (Kg)

M

8

110

8-9

127-130

18-24

10

120

8-9

131-137

24-30

L

12

130

9-10

139-147

30-35

14

140

10-11

150-155

35-40

XL

16

150

11-12

156-162

40-47

18

160

12-13

165-167

48-52

 

Bảng size quần áo cho bé gái từ 8 - 13 tuổi

Bảng size quần áo cho bé gái từ 8 - 13 tuổi
Bảng size quần áo cho bé gái từ 8 - 13 tuổi

Size

Tuổi

Chiều Cao (Cm)

Cân Nặng (Kg)

M

8

110

8-9

127-130

22-24

10

120

8-9

131-135

24-27

L

12

130

9-10

136-140

27-30

14

140

10-11

141-146

31-35

XL

16

150

11-12

147-155

35-40

18

160

12-13

150-160

40-45

Bảng size quần áo trẻ em xuất khẩu

Bảng size quần áo trẻ em xuất khẩu
Bảng size quần áo trẻ em xuất khẩu

Đối với những người làm trong lĩnh vực sản xuất, mua sắm hay đơn giản là những bậc phụ huynh, việc lựa chọn kích cỡ phù hợp không chỉ đảm bảo sự thoải mái cho trẻ mà còn thể hiện sự quan tâm đến sức khỏe và phát triển. Hãy cùng khám phá bài viết dưới đây để có cái nhìn tổng quan về bảng size quần áo trẻ em xuất khẩu.

Size

Độ Tuổi

Dài Thân (Cm)

Cân Nặng (Kg)

73

1 - 2

70 - 80

7 - 11

80

2 - 3

80 - 90

12 - 15

90

3 - 4

90 - 100

16 - 19

100

4 - 5

100 - 110

20 - 22

110

5 - 6

110 - 120

22 - 25

120

6 - 7

120-125

19-20

130

7 - 8

125-130

21-23

140

8 - 9

130-140

24-27

150

9 - 10

140-150

28-32

Bảng size quần áo trẻ em Quảng Châu

Bảng size quần áo trẻ em Quảng Châu đóng vai trò quan trọng, mang đến sự thuận tiện cho việc lựa chọn đồ cho các bé yêu. Từ đó giúp việc mua sắm online offline trở nên dễ dàng và chính xác hơn.

Bảng size quần áo trẻ em Quảng Châu theo cân nặng

Bảng size quần áo trẻ em Quảng Châu theo cân nặng
Bảng size quần áo trẻ em Quảng Châu theo cân nặng

Size

Cân Nặng (Kg)

Size

Cân Nặng (Cm)

1

Dưới 5

9

25 - 27

2

5 - 6

10

27 - 30

3

8 - 10

11

30 - 33

4

11 - 13

12

34 - 37

5

14 - 16

13

37 - 40

6

17 - 19

14

40 - 43

7

20 - 22

15

43 - 46

8

22 - 25

 

 

 

Bảng size quần áo trẻ em Quảng Châu theo độ tuổi

Bảng size quần áo trẻ em Quảng Châu theo độ tuổi
Bảng size quần áo trẻ em Quảng Châu theo độ tuổi

Size

Độ Tuổi

Dài Thân (Cm)

Cân Nặng (Kg)

73

1 - 2

70 - 80

7 - 11

80

2 - 3

80 - 90

12 - 15

90

3 - 4

90 - 100

16 - 19

100

4 - 5

100 - 110

20 - 22

110

5 - 6

110 - 120

22 - 25

120

6 - 7

120-125

19-20

130

7 - 8

125-130

21-23

140

8 - 9

130-140

24-27

150

9 - 10

140-150

28-32

Bảng size quần áo trẻ em Quảng Châu theo kích cỡ

Bảng size quần áo trẻ em Quảng Châu đã và đang thu hút sự quan tâm của các bậc phụ huynh và người mua hàng. Việc hiểu rõ về các kích cỡ và cách đo lường chúng sẽ giúp đảm bảo rằng quần áo vừa vặn cho các bé, từ đó tạo nên sự thoải mái và phong cách cho thời trang nhí.

Bảng size quần áo trẻ em Quảng Châu cho bé trai

Bảng size quần áo trẻ em Quảng Châu cho bé trai
Bảng size quần áo trẻ em Quảng Châu cho bé trai

Size

Tuổi

Chiều Cao (Cm)

Cân Nặng (Kg)

XS

4 - 5

99 - 105.5

16 - 17

XS

5 - 6

106.5 - 113

17.5 - 19

S

6 - 7

114 - 120.5

19 - 22

S

7 - 8

122 - 129.5

22 - 25

M

8 - 9

127 - 129.5

25 - 27

M

8 - 9

129.5 - 137

27 - 33

L

9 - 10

140 - 147

33 - 39.5

L

10 - 11

150 - 162.5

45 - 52

XL

11 - 12

157.5 - 162.6

45.5 - 52

XL

12 - 13

165 - 167.5

52.5 - 57

Bảng size quần áo trẻ em Quảng Châu cho bé gái

Bảng size quần áo trẻ em Quảng Châu cho bé gái
Bảng size quần áo trẻ em Quảng Châu cho bé gái

Size

Tuổi

Chiều Cao (Cm)

Cân Nặng (Kg)

XS

4 - 5

99 - 105.5

16 - 17

XS

5 - 6

106.5 - 113

17.5 - 19

S

6 - 7

114 - 120.5

19 - 22

S

7 - 8

122 - 127

22 - 25

M

8 - 9

127 - 129.5

25 - 27

M

8 - 9

132 - 134.5

27.5 - 30

L

9 - 10

137 - 139.5

30 - 33.5

L

10 - 11

142 - 146

34 - 38

XL

11 - 12

147 - 152.5

38 - 43.5

XL

12 - 13

155 - 166.5

44 - 50

Bảng size váy bé gái Trung Quốc theo kích cỡ

Bảng size váy bé gái Trung Quốc theo kích cỡ
Bảng size váy bé gái Trung Quốc theo kích cỡ

Size

Tuổi

Chiều Cao (Cm)

Cân Nặng (Kg)

Ngực (Cm)

Eo (Cm)

Mông (Cm)

XS - 4

4 - 5  

99 - 105.5

16 - 17

58.5

53.4

58.5

XS - 5

5 - 6 

106.5 - 113

17.5 - 19

61

54.7

61

S - 6

6 - 7 

114 - 120.5

19 - 22

63.1

55.9

63.5

S - 6X

7 - 8  

122 - 127

22 - 25

64.8

57.2

66.1

M - 7

8 - 9

127 - 129.5

25 - 27

66.1

58.5

68.6

M - 8

8 - 9 

132 - 134.5

27.5 - 30

68.6

59.7

72.2

L - 10

9 - 10

137 - 139.5

30 - 33.5

72.4

61

77.2

L - 12

10 - 11 

142 - 146

34 - 38

76.2

63.5

81.3

XL - 14

11 - 12 

147 - 152.5

38 - 43.5

80.1

66.1

86.4

XL - 16

12 - 13 

155 - 166.5

44 - 50

83.9

68.6

91.2

Bảng size quần áo trẻ em theo chữ XS - S - M - L - XL

Mỗi thương hiệu quần áo khác nhau sẽ có thiết kế và ký hiệu kích thước khác khau. Vậy nên mẹ có thể dựa vào bảng size quần áo trẻ em theo chữ XS - S - M - L - XL dưới đây để lựa chọn quần áo cho bé.

Bảng size quần áo bé trai XS - S - M - L - XL

Bảng size quần áo bé trai
Bảng size quần áo bé trai

Size

Tuổi

Chiều Cao (Cm)

Cân Nặng (Kg)

XS 

4-5 

99 - 105.5

16 - 17

5-6 

106.5 - 113

17.5 - 19

6-7 

114 - 120.5

19 - 22

7-8 

122 - 129.5

22 - 25

M

8-9 

127 - 129.5

25 - 27

8-9 

129.5 - 137

27 - 33

9-10 

140 - 147

33 - 39.5

10-11 

150 - 162.5

40 - 45

XL 

11-12 

157.5 - 162.6

45.5 - 52

12-13 

165 - 167.5

52.5 - 57

Bảng size quần áo bé gái XS - S - M - L - XL

Bảng size quần áo bé gái
Bảng size quần áo bé gái

Size

Tuổi

Chiều Cao (Cm)

Cân Nặng (Kg)

XS

4-5 

99 - 105.5

16 - 17

5-6 

106.5 - 113

17.5 - 19

6-7  

114 - 120.5

19 - 22

7-8 

122 - 129.5

22 - 25

M

8-9 

127 - 129.5

25 - 27

8-9 

129.5 - 137

27 - 33

9-10 

140 - 147

33 - 39.5

10-11 

150 - 162.5

40 - 45

XL

11-12 

157.5 - 162.6

45.5 - 52

12-13 

165 - 167.5

52.5 - 57

Bảng size quần áo trẻ em theo độ tuổi

Bảng size quần áo trẻ em theo độ tuổi là một công cụ hữu ích giúp các bậc phụ huynh và người chăm sóc có cái nhìn toàn diện về việc lựa chọn trang phục phù hợp cho các bé yêu của mình. Điều này không chỉ giúp đảm bảo sự thoải mái và phát triển của trẻ, mà còn thể hiện sự quan tâm và yêu thương từ phía người lớn. Hãy cùng tìm hiểu về bảng size quần áo trẻ em theo độ tuổi để có sự chuẩn bị tốt nhất cho hành trình trưởng thành của các thiên thần nhỏ.

Bảng size quần áo trẻ sơ sinh

Bảng size quần áo trẻ sơ sinh
Bảng size quần áo trẻ sơ sinh

Size

Tuổi

Chiều Cao (Cm)

Cân Nặng (Kg)

1

Sơ sinh 

47-55

2.8-4

2

3 tháng 

55-60

4-6

3

6 tháng 

60-70

6-8

4

9 tháng 

70-75

8-10

5

12 tháng 

75-80

10-11

Bảng size quần áo trẻ em giai đoạn 1 tuổi - 16 tuổi

Bảng size quần áo trẻ em giai đoạn 1 tuổi - 16 tuổi
Bảng size quần áo trẻ em giai đoạn 1 tuổi - 16 tuổi

Size

Tuổi

Chiều Cao (Cm)

Cân Nặng (Kg)

1

1–1.5

75-84

10-11.5

2

1–2

85-94

11.5-13.5

3

2–3

95-100

13.5-16

4

3-4

101-106

16-18

5

4-5

107-113

18-21

6

5-6

114-118

21-24

7

6-7

119-125

24-27

8

7–8

126-130

27-30

9

8–9

131-136

30-33

10

9–10

137-142

33-37

11

11–12 

143-148

37-41

12

12–13

149-155

41-45

Bảng size quần áo H&M trẻ em

Thương hiệu thời trang H&M đã từ lâu trở thành một điểm đến ưa thích cho các bậc phụ huynh. Tuy nhiên, với việc thay đổi liên tục trong thị trường thời trang, việc nắm vững thông tin về bảng size quần áo H&M trẻ em sẽ giúp bạn có những lựa chọn hoàn hảo cho các bé yêu của mình.

Bảng size quần áo trẻ em từ 0 - 24 tháng tuổi

Bảng size quần áo trẻ em từ 0 - 24 tháng tuổi
Bảng size quần áo trẻ em từ 0 - 24 tháng tuổi

Tuổi (Tính theo tháng)

0M

0-1M

1-2M

2-4M

4-6M

6-9M

9-12M

12-18M

18-24M

Size Châu âu

44

50

56

62

68

74

80

86

92

Vòng ngực (cm)

31,75

36

38,5

43

45,5

47

49,5

50,75

52,5

Bảng size quần áo trẻ em  từ 1 - 14+ tuổi

Bảng size quần áo trẻ em  từ 1 - 14
Bảng size quần áo trẻ em  từ 1 - 14

 

Tuổi

1-1½

1½-2

2-3

3-4

4-5

Size Châu âu

86

92

98

104

110

Vòng ngực (cm)

50,75

52,5

54,25

56

58

Vòng bụng (cm)

49,5

50,5

52,5

54,5

55

Vòng mông (cm)

51,5

53

56

60

62

Phần má trong của chân (cm)

34,5

38

41

45,5

49,25

 

Tuổi

5-6

6-7

7-8

8-9

Size Châu âu

116

122

128

134

Vòng ngực (cm)

60,5

63

65/64

67,5/68,5

Vòng bụng (cm)

56

57

58/59

60/61,5

Vòng mông (cm)

64

66

70/68

71/73,5

Phần má trong của chân (cm)

52

56

59,75/59,25

62/63

 

Tuổi

9-10

10-11

11-12

Size Châu âu

140

146

152

Vòng ngực (cm)

71/71,5

74,5

78

Vòng bụng (cm)

61,75/63,5

64/66

65,5/68

Vòng mông (cm)

74,25/77

77,5/80,5

81/84

Phần má trong của chân (cm)

65/65,75

67,5/69

70,5/71,5

 

Tuổi

12-13

13-14

14+

Size Châu âu

158

164

170

Vòng ngực (cm)

80/82

82,5/86

85,89

Vòng bụng (cm)

66,5/70,5

57,25/73

68,5/74,5

Vòng mông (cm)

85/86,5

88/89

90/91,5

Phần má trong của chân (cm)

73,5/74,5

76,25/77,5

78/79

Bảng size quần áo trẻ em Uniqlo

Sự phát triển của trẻ em phụ thuộc vào môi trường và cách sinh hoạt riêng biệt. Khi mua sắm cho con tại cửa hàng thời trang trẻ em uy tín như Uniqlo, việc dựa vào bảng size quần áo trở nên quan trọng hơn bao giờ hết. Điều này đặc biệt quan trọng khi so sánh với bảng size Việt Nam, vì có thể có sai số khá lớn. Nếu không thể đưa con đến cửa hàng để thử đồ, mẹ hoàn toàn có thể nhờ sự hỗ trợ tư vấn từ nhân viên bán hàng hoặc tham khảo bảng size quần áo trẻ em Uniqlo dưới đây để đảm bảo cho con yêu mặc vừa vặn và thoải mái.

Bảng size quần áo trẻ em Uniqlo theo size số 95 ~ 160

Bảng size quần áo trẻ em Uniqlo
Bảng size quần áo trẻ em Uniqlo

Size

Chiều Cao

Vòng Ngực

Vòng Eo Bé Trai

Vòng Eo Bé Gái

Tuổi

95

90 – 100cm

47 – 50cm

46 – 49cm

44 – 47cm

2 – 3 tuổi

100

95 – 105cm

49 – 55cm

47 – 53cm

45 – 51cm

3 – 4 tuổi

110

105 – 115cm

53 – 59cm

49 – 55cm

47 – 53cm

4 – 5 tuổi

120

115 – 125cm

57 – 63cm

51 – 57cm

49 – 55cm

6 – 7 tuổi

130

125 – 135cm

61 – 67cm

53 – 59cm

51 – 57cm

8 – 9 tuổi

140

135 – 145cm

65 – 71cm

56 – 62cm

54 – 60cm

10 – 11 tuổi

150

145 – 155cm

71 – 77cm

59 – 63cm

57 – 63cm

12 – 13 tuổi

160

155 – 165cm

76 – 82cm

60 – 66cm

60 – 66cm

14 tuổi

Bảng size quần áo trẻ em Uniqlo theo size chữ XS, S, M, L, XL, XXL

Bảng size quần áo trẻ em Uniqlo theo size chữ
Bảng size quần áo trẻ em Uniqlo theo size chữ

Size

Chiều Cao

Vòng Ngực

Vòng Eo

Vòng Mông

Tuổi

XS

95 – 110cm

49 – 55cm

47 – 53cm

54 – 62cm

3 – 5 tuổi

S

110 – 125cm

55 – 61cm

50 – 56cm

60 – 68cm

5 – 7 tuổi

M

125 – 135cm

61 – 67cm

53 – 59cm

66 – 74cm

8 – 9 tuổi

L

135 – 145cm

65 – 71cm

56 – 62cm

70 – 78cm

10 – 11 tuổi

XL

145 – 155cm

71 – 77cm

59 – 65cm

76 – 84cm

12 – 13 tuổi

XXL

155 – 165cm

76 – 82cm

62 – 68cm

82 – 90cm

14 tuổi

Bảng size quần áo sơ sinh Uniqlo

Bảng size quần áo sơ sinh Uniqlo
Bảng size quần áo sơ sinh Uniqlo

Size

Chiều Cao

Cân Nặng

Tuổi

60

55 – 65cm

6kg

3 tháng

70

65 – 75cm

9kg

6 tháng

80

75 – 85cm

11kg

18 tháng

90

85 – 95cm

13kg

24 tháng

100

> 95cm

16kg

3 – 4 tuổi

110

> 105cm

19kg

4 – 5 tuổi

Bảng size quần áo trẻ em Hàn Quốc chuẩn nhất

Bảng size quần áo trẻ em Hàn Quốc
Bảng size quần áo trẻ em Hàn Quốc 

Dưới đây là bảng quy đổi size quần áo trẻ em Hàn Quốc chuẩn nhất cho bạn.

Tuổi

Size 

Chiều cao (cm)

Cân nặng (kg)

sơ sinh

60

-55

3 - 9

3- 6 tháng

70

55 - 65

6 - 8

6 - 9 tháng

70

65 - 70

8 - 9

9 -12 tháng

80

70 - 75

9 - 10

12-18 tháng

90

75 - 80

10 - 12

18 - 24 tháng

100

80 - 85

10 - 12

2 - 3 tuổi

100

85 - 90

12 - 13

3- 4 tuổi

110

90 - 95

13 -15

4 - 5 tuổi

120

100 - 105

14 - 17

5 - 6 tuổi

130

105 - 112

17 - 20

6 - 7 tuổi

140

112 - 118

20 - 22

7 - 8 tuổi

150

118 - 122

22 - 25

8 - 10 tuổi

160

122 - 133

25 - 28

Một số bảng size quần áo phụ kiện

Ngoài tham khảo bảng size quần áo trẻ em các nước, việc chọn kích thước phù hợp cho những phụ kiện đi kèm như mũ, tất, quần chip cũng rất quan trọng. Để giúp bạn có sự tham khảo chính xác, có thể dựa vào bảng size phụ kiện thời trang cho bé gái và bé trai dưới đây.

Bảng size phụ kiện thời trang bé gái

Bảng size phụ kiện thời trang bé gái
Bảng size phụ kiện thời trang bé gái

Phụ Kiện 

Size 

2/3

4/6

7/9

10/12

Quần lót trẻ em 

½ vòng bụng 

21.5 - 23.5

23-25

24.5-26.5

26-28

½ vòng ống quần 

15-15.5

16-16.5

17-17.5

18-18.5

Mũ len 

Vòng đầu

50,5

51-52.5

52.5-54

54.5-55.5

Tất kids 

Dài bàn chân (tự do)

15

16

17

18

Dài bàn chân (căng)

32

35

38

41

Rộng cổ (tự do)

6,5

7

7,5

8

Rộng cổ (kéo căng)

20,5

22

23,5

25

Bảng size phụ kiện thời trang bé trai

Bảng size phụ kiện thời trang bé trai
Bảng size phụ kiện thời trang bé trai

Phụ Kiện 

Size 

2/3

4/6

7/9

10/12

Mũ len 

Vòng đầu

50,5

51-52.5

52.5-54

54.5-55.5

Tất kids 

Dài bàn chân (tự do)

15

16

17

18

Dài bàn chân (căng)

32

35

38

41

Rộng cổ (tự do)

6,5

7

7,5

8

Rộng cổ (kéo căng)

20,5

22

23,5

25

Lưu ý khi mua quần áo cho bé

Lưu ý khi mua quần áo cho bé
Size có số đo lớn hơn để tránh quần áo quá chật

Bên cạnh những lưu ý về bảng size quần áo trẻ em theo cân nặng, độ tuổi, kích cỡ mẹ cũng nên quan tâm những vấn đề sau:

  • Sự đa dạng về chiều cao, cân nặng và độ tuổi khiến các bảng size chỉ mang tính tham khảo.
  • Trước khi mua, hãy đo số đo của bé và so sánh để chọn size phù hợp.
  • Mỗi thương hiệu sẽ có bảng size khác nhau, nhưng chênh lệch không quá nhiều.
  • Nếu số liệu về cân nặng, chiều cao và tháng tuổi gần nhau giữa 2 size, chọn size có số đo lớn hơn để tránh quần áo quá chật.
  • Sử dụng thước dây để đo và tư vấn để tìm kích thước chuẩn nhất cho bé.
  • Môi trường sống và chế độ ăn uống ảnh hưởng đến tốc độ phát triển của bé, cần cân nhắc và đo số đo chính xác.
  • Đọc kỹ chỉ số trên quần áo để giúp bé mặc đẹp và vừa vặn hơn, vì mỗi quốc gia có bảng size riêng.

Hướng dẫn cách lấy một số số đo cơ thể

Hướng dẫn cách lấy một số số đo cơ thể
Chi tiết cách đó cho từng bộ phận cơ thể

Đối với trẻ từ 0 đến 24 tháng tuổi

Để đo chiều cao cho trẻ dưới 2 tuổi, cần sử dụng thước đo đặc biệt. Đặt trẻ nằm ngửa, đầu tiếp xúc với một bên thước đo, đồng thời giữ hai đầu gối thẳng và sát vào thước đo trước khi ghi lại kết quả.

 

Để đo độ dài chân cho trẻ chính xác, đặt tờ giấy trắng dưới chân, đánh dấu hai điểm đầu và cuối rồi thực hiện việc đo.

Đối với trẻ từ 2 đến 8 tuổi

Sau khi trẻ đủ 2 tuổi, chiều cao và cân nặng của họ thường có sự biến đổi đáng kể, phụ thuộc vào các yếu tố như dinh dưỡng và giới tính. Để đo lường chính xác hơn, bạn nên sử dụng thước đo.

 

Phương pháp đo:

  • Đặt trẻ đứng sát vào vị trí được định sẵn trên thước đo.
  • Đảm bảo trẻ không mang giày dép và đứng thẳng, lưng áp sát vào tường.
  • Hướng mắt của trẻ nên là thẳng về phía trước, và hai tay áp sát hai bên đùi.
  • Người đo đặt bảng gõ chính xác lên đỉnh đầu của trẻ sao cho nó vuông góc với thước đo.
  • Ghi lại kết quả đo sau khi thực hiện xong.

Chi tiết cách đó cho từng bộ phận cơ thể

Vòng cổ: Dùng thước dây đo vòng quanh đường chân cổ.
Vòng ngực: Dùng thước dây đo vòng quanh phần ngực nở nhất.
Vòng eo: Dùng thước dây đo ngang eo tại vị trí nhỏ nhất.
Rộng vai:  Đo khoảng cách từ đầu vai này đến đầu vai bên kia.

Xuôi vai: Đo bằng thước dây từ điểm góc cổ – vai đến đường ngang vai.
Vòng mông: Dùng thước dây đo vòng quanh phần nở nhất của mông.
Dài tay: Đo từ đầu vai đến qua khỏi mắt cá tay.
Chiều dài lưng: Đặt thước đo với cánh tay thẳng, đo từ gốc sau cổ, ngang vai và dọc theo cánh tay đến cổ tay.

 

Kết Luận: Trên đây là toàn bộ nội dung về bảng size quần áo trẻ em Việt Nam và các nước quốc tế. Hy vọng bài viết chia sẻ thông tin hữu ích giúp bố mẹ có thêm kiến thức, kinh nghiệm trong việc lựa chọn quần áo phù hợp, thoải mái với chiều cao, cân nặng và

Logo Sữa ngoại nhập là trang web chia sẻ kinh nghiệm - kiến thức về việc chăm sóc và nuôi dạy con.
Mọi góp ý vui lòng liên hệ
908075455
info.suangoainhap@gmail.com
Trang mạng xã hội
2022 tmtco. All rights reserved